hợp tình

hợp tình

Lời giải thích của anh ấy rất hợp tình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phù hợp với tình cảm, lẽ thường: "hợp tình" chỉ sự phù hợp, đúng đắn về mặt tình cảm, đạo hoặc lẽ thường trong quan hệ giữa người với người. Từ này thường dùng để đánh giá một hành động, quyết định hay lời nói có lý, dễ được chấp nhận không đi ngược lại tình cảm hay lòng người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Quyết định đó vừa hợp tình vừa hợp lý. (Quyết định đó phù hợp cả về tình cảm lẫn lý trí.)
    • Lời xin lỗi của anh ấy nghe rất hợp tình. (Lời xin lỗi đó thể hiện sự chân thành, đúng với lẽ thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hợp tình hợp lý": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh sự phù hợp toàn diện, vừa đúng về tình cảm vừa đúng về lẽ.
    • Cách giải quyết mâu thuẫn này thật hợp tình hợp lý. (Cách giải quyết đó vừa đúng với lẽ thường vừa hợp với tình cảm các bên.)
Biến thể từ gần giống
  • Hợp lý (tính từ): phù hợp với lẽ, logic.
    • Đề nghị của anh ấy rất hợp lý. (Đề nghị đó cơ sở, dễ chấp nhận.)
Từ đồng nghĩa
  • Hợp lẽ: phù hợp với lẽ phải, đạo .
  • Chính đáng: cơ sở đúng đắn, xứng đáng.
  • Thuận tình: phù hợp với tình cảm, ý muốn của người khác.
Thành ngữ liên quan
  • Hợp tình hợp lý: vừa đúng tình cảm vừa đúng lẽ.
    • Việc làm đó hợp tình hợp lý, không ai có thể chê trách. (Việc đó vừa đúng lẽ thường vừa hợp đạo .)